Bảng giá thiết kế nhà phố

chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, thiết kế nhà phố, thiết kế biệt thự, công trình dân dụng và công nghiệp. Sửa chữa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu. Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cung cấp vật liệu. Xin giấy phép xây dựng, thủ tục hoàn công đơn giản – nhanh chóng

Với đội ngũ Kỹ sư – Giám sát – Thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại cho quý khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao.

05d2e-thiet-ke-nha-ong-dep-4x20m2-01

 

Bảng báo giá thiết kế Nhà Phố

 Nhóm Loại công trình Đơn giá Thiết kế gồm
Nhóm 01 Nhà phố  01 mặt tiền 110.000 đ/m2 Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Nhà phố  02 mặt tiền 120.000 đ/m2
Nhóm 02 Nhà phố  01 mặt tiền 150.000 đ/m2 Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết kế Nội Thất 3D

Thiết kế Kiến Trúc

Thiết Kê Kết cấu

Thiết Kế điện nước

 Nhà phố  02 mặt tiền  160.000 đ/m2
Thiết Kế Nội Thất 140.000 đồng/m2 Thiết kế 3D Nội Thất

GIẢM GIÁ 70% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI

GIẢM GIÁ 30% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

Bảng Giá Thi Công

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

Nhóm 01  Phần thô ( chưa có điện nước)  2.700.000 đ/m2 350m2
Phần Thô (Có điện nước) 2.850.000 đ/m2 350m2
Nhóm 02 Phần thô ( chưa có điện nước) 2.850.000 đ/m2 350m2
Phần Thô (Có điện nước) 3.000.000 đ/m2 350m2
  Thi công trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)  4.500.000 – 5.000.000 đ/m2
Thi công trọn gói Nhà Phố (Mức Khá) 5.000.000 – 5.500.000 đ/m2
Nhà 1 mặt tiền 1.300.000 – 1.400.000 đ/m2 Phần Nhân công
Nhà 2 mặt tiền 1.400.000 – 1.500.000 đ/m2 Phần Nhân công

 

Bảng Chi Tiết Thiết Kế

Nội dung công việc Thiết kế nhà phố
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế 30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ 10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công 20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ xin phép xây dựng (Sau 7 ngày đăng ký HĐ) 20 ngày
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền 20 ngày
Thực hiện video clip 3D cho toàn công trình
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
Phối cảnh sân vườn
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
Bể nước hòn non bộ
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ
Bồn cỏ cây trang trí
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn…
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )
Hồ sơ hoàn công (Hồ sơ lưu sau khi hoàn công công trình)
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG
  • Móng đơn không tính tiền.

    Phần móng cọc được tính từ 10% – 30% diện tích xây dựng phần thô

    Phần móng băng được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô

    Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

     Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

    Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

    Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

    Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

    Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

    Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

    Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

    Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

    Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

  • Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2

    Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2

    Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2

    Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2

  • Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựngTầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

    Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

    Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

Bảng Báo Giá Thi Công

STT Nội dung công việc Thiết kế nhà phố
1 Phần thô 2.750.000 đ/m2 – 2.900.000 đ/m2
2 Phần thô + Hoàn thiện 5.000.000 đ/m2 – 5.500.000 đ/m2
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ
STT Vật Tư Thiết kế nhà phố
1 Cát đệm lót nền , san lấp Cát san lấp, xà bần
2 Cát xây tô, bê tông Cát lọai 1, cát Vàng
3 Gạch ống, gạch đinh Phước Thành, Bình Dương
4 Đá 1×2, đá 4×6 Bình Dương
5 Bêtông các cấu kiện Mác 250;10 ± 2 cm
6 Ximăng Holcim, Hà Tiên
7 Thép xây dựng Việt Nhật, Pomina
8 Vữa xây tô Mac 75
9 Ống cấp thoát nước Bình Minh
10 Dây điện Cadivi
11 Dây TV, ĐT, internet 5C, Sino, Krone
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN
STT Vật Tư Thiết kế nhà phố
1 Lancan cầu thang, ban công Sắt hộp, Sơn dầu Expo, Inox kiếng cường lực…
2 Bột bã tường Joton, Nippon, ICI Putty…
3 Sơn nước Toa, Nippon, Maxilite, ICI Maxilite, Dulux, ICI Dulux
4 Gạch nền, ốp lát Taicera, White horse, Euro tile, Việt Ceramic, Euro tile, Đồng Tâm, Viglacera
5 Đá Granite < 350.000 đ/m2, Đen Huế, Đỏ Bình Định Kim sa, Đỏ Ruby Ngọai Nhập
6 Tay vịn cầu thang Sắt hộp, Sơn dầu Expo Sắt + Sơn dầu, Trụ Gỗ, Gỗ Căm xe, Inox kính
7 Cửa cổng Sắt hộp , Sơn dầu Expo, Sắt hộp, Sơn dầu Expo Sắt vuông
8 Cửa phòng ngủ Cửa gỗ Công Nghiệp, Cửa gỗ Căm xe
9 Cửa sổ, cửa đi (ngoài nhà) Sắt + kính 5 ly, Nhôm tĩnh điện, kính 5 ly, Nhôm Quân Đạt hoặc Hòan Thiện II, Cửa Euro + kính cường lực 8mm
10 Cửa WC (0,7mx2m) Cửa nhựa Yaho, Nhôm tĩnh điện, kính 5 ly, Nhôm Quân Đạt, Hòan thiện, Cửa Euro + kính cường lực 8mm
11 Khóa Khóa tròn Đài Loan, Khóa Hàn Quốc, Ý
12 Vòi rửa, Bồn rửa Toàn Mỹ, Inax, American, Toto
13 Bồn cầu , Lavabo Inax, American, Toto
15 Phụ kiện 7 món (theo bộ) Inax, American, Toto
16 Công tắc, ổ cắm, CB Chengli, Panasonic, Panasonic
17 Đèn Duhal, Điện Quang, Philip, Para
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s